xúc cảnh
Định nghĩa
- Danh từ (từ cũ, nghĩa cũ):
- Sự xúc động trước cảnh vật: "xúc cảnh" chỉ trạng thái tâm hồn rung động, bị tác động mạnh mẽ bởi vẻ đẹp hoặc ý nghĩa của một khung cảnh thiên nhiên, kiến trúc, hay không gian nào đó.
- Cảm hứng từ cảnh vật: Từ này thường được dùng trong văn chương cổ điển để diễn tả sự giao hòa giữa ngoại cảnh và nội tâm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trước non nước hùng vĩ, lòng thi nhân tràn đầy xúc cảnh. (Trước vẻ đẹp hùng vĩ của núi sông, tâm hồn thi sĩ rung động mạnh mẽ.)
- Xúc cảnh từ cánh đồng lúa chín vàng đã khơi nguồn cho bài thơ ấy. (Cảm xúc từ khung cảnh đồng lúa vàng đã tạo cảm hứng cho bài thơ đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xúc cảnh sinh tình": thành ngữ cổ, nghĩa là cảnh vật gợi nên tình cảm, tình yêu thương trong lòng người.
- Ánh trăng thanh, tiếng suối chảy thật nên thơ, khiến kẻ lữ khách xúc cảnh sinh tình. (Cảnh đẹp làm người đi xa nảy sinh tình cảm luyến nhớ.)
"xúc cảnh thi vị": sự rung động trước cảnh vật mang tính thơ mộng, lãng mạn.
- Buổi chiều hoàng hôn trên biển là một xúc cảnh thi vị khó quên. (Khung cảnh hoàng hôn biển mang lại cảm xúc thơ mộng khó phai.)
Biến thể và từ gần giống
Cảnh xúc (danh từ, đảo ngữ): cảnh vật gây xúc động.
- Cảnh xúc lòng người khi nhìn thấy hoa anh đào rơi. (Cảnh tượng hoa anh đào rụng làm xúc động lòng người.)
Cảm xúc (danh từ): rung động tình cảm nói chung, không nhất thiết do cảnh vật.
- Cô ấy có nhiều cảm xúc khi xem bộ phim đó. (Cô ấy rất xúc động khi xem phim.)
Từ đồng nghĩa
Cảm hoài: nỗi buồn, nỗi nhớ gợi lên từ cảnh vật.
- Nhìn dòng sông xưa, ông lão trào dâng cảm hoài. (Nhìn sông cũ, ông lão nhớ lại quá khứ.)
Xúc động: bị tác động mạnh về tình cảm.
- Khung cảnh hoàng hôn làm tôi xúc động. (Hoàng hôn gây xúc động cho tôi.)
Thành ngữ liên quan
- Xúc cảnh sinh tình: (đã giải thích ở trên) cảnh vật gợi tình cảm.
- Gặp lại quê hương sau bao năm xa cách, thật là xúc cảnh sinh tình. (Về quê sau nhiều năm, cảnh cũ gợi bao tình cảm.)